160655

Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Anh Tuấn Huy Lai ~ Thúc đẩy sự phát triển công nghệ Việt Nam

ATHL Solutions Co., Ltd
Địa chỉ : 309/25 Võ Văn Ngân , P. Linh Chiểu , Q. Thủ Đức , TP.HCM
Điện thoại : 08.39683821
Fax : 08.37228782
Email : Đăng nhập Can view
Website :
Online_suppport
Call me!
Kết nối mạng xã hội
Đối tác
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Ford An Đô CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN HỌC GIA HUY CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 5T QUỐC TẾ Công Ty TNHH Công Nghệ Và Thương Mại Beesky Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Thông Tin Vision Vsp CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP SAKURA VIỆT NAM  CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT NGUYỄN PHAN Công ty CP Sản Xuất Thương Mại Quốc Tế Hưng Long
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thiết kế - In Ấn Minh Nguyên Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Vệ Quốc Thắng CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VNB Công ty Cổ Phần Thương Mại và Kỹ Thuật VMV
Hướng dẫn cập nhập, xác thực và quản trị hồ sơ doanh nghiệp trên VIETNAMNAY.COM
14:08 03/08/2012
Giá : Liên hệ

Mediant 1000 VoIP Gateway, hỗ trợ từ 01 -> 04 port E1/T1, SIP package hoặc MEGACO Package gồm các modul E1/T1/J1, hai port 10/100BaseT Ethernet, và dùng nguồn AC. Mediant 1000 hỗ trợ cả cấu hình gồm Analog (FXO, FXS ) và Digital voice modules. Giao thức điều khiển : SIP, MEGACO,.. G.711/723.1/726/727/729AB Vocoders.

AudioCodes Mediant 1000

Mediant 1000 đáp ứng cao yêu cầu về khả năng mở rộng cho nhà cung cấp dịch vụ. Mediant 1000 Gateway có khả năng mở rộng cao và hỗ trợ đa luồng 1,2, hoặc 4 luồng E1/T1/J1; mở rộng từ 4 đến 20 cổng BRI hoặc từ 1 đến 24 cổng analog tùy theo cấu hình khác nhau của FXO/FXS. Bộ Mediant 1000 cũng hỗ trợ tín hiệu tương tự (analog) và tín hiệu số (digital) về khả năng xử lý truyền thông như hội nghị, cấu hình play / record.

Mediant 1000 có thể hỗ trợ nhiều cổng giao tiếp khác nhau. Module số tích hợp giao tiếp các luồng E1/T1/J1, mở rộng từ 1 hoặc 2 cặp luồng giao tiếp life-line để thực thi chuyển mạch tới mạng PSTN trong trường hợp lỗi nguồn hoặc có vấn đề về mạng. Module analog tích hợp giao tiếp FXS/FXO, và 1 line FXS có thể được dùng như giao tiếp life-line để chuyển mạch tới mạng PSTN.

Chi tiết thông số kỹ thuật

Giao tiếp
Module và Dung lượng Giao diện voice: trang bị với 6 slot (khe) để đặt các module liên quan âm thoại.
Có thể mở rộng đến 24 cổng analog hoặc 4 span số.
Module cổng số 1, 2 or 4 luồng E1/T1/J1 sử dụng đầu nối RJ-48c mỗi module.
Mở rộng đến 4 module số (tối đa là 4 luồng mỗi gateway).
Tùy chọn 1+1 hoặc 2+2 fallback spans.
Module cổng FXO and FXS 4 port sử dụng đầu nối RJ-11 connector mỗi module; Mở rộng 6 module mỗi gateway, Ground Start and Loop Start.
BRI Module 4 BRI port (8 kênh) mỗi module, mở rộng 5 module mỗi gateway với S/T interfaces.
Hỗ trợ chuẩn Euro ISDN, NI2, 5ESS or QSIG.
Module xử lý Media Tính năng xử lý hosting media : conferencing, play/record over HTTP or NFS.
Ethernet Dual Redundant 10/100 Base-TX Ethernet ports via 2 RJ-45 connectors.
RS-232 Gỡ rối Debug and cấu hình SMDI.
Xử lý đa phương tiện
Mã âm thanh G.711, G.726, G.727, G.723.1, G.729, GSM FR, MS GSM, iLBC, EG.711, EVRC, QCELP, AMR, GSM EFR, G.722
Lựa chọn mã âm thanh linh động.
Echo Cancellation G.165 và G.168-2002, với độ dài 32, 64 or 128 tail
Nâng cao chất lượng Dynamic programmable jitter buffer, VAD, CNG, 802.1p/Q VLAN tagging, DiffServ,
voice quality monitoring, G.729B, RTCPXR.
Vận chuyển qua DTMF/MF Nhận dạng và phát hiện gói (Packet) hoặc PSTN, RFC 2833 compliant DTMF relay.
Nhận dạng và phát tông (tone) xử lý cuộc gọi.
Vận chuyển qua IP VoIP (RTP/RTCP) mỗi IETF RFC 3550 và 3551.
Vận chuyển Fax và Modem T.38 (real time fax), tự động bypass tới PCM hoặc ADPCM.
OSN Server Platform
OSN Types OSN1 OSN2 OSN3 (On AMC Chassis)
CPU Intel® Celeron® 600 Mhz Intel® Pentium® M 1.4 GHz Intel® Core™ 2 Duo
Bộ nhớ 1 khe SODIMM 512M or 1G RAM 1 hoặc 2 GRAM 2 khe cắm SODIMM 2-4 G RAM, hỗ trợ ECC
Lưu trữ Single/Dual hard disk drives Single SATA HDD Single or Dual SATA HDD
Giao tiếp 10/100 Base-TX, USB, RS-232, NB relay, MOH 10/100 Base-TX, USB, RS-232 1000 Base-TX, USB, RS-232
Tín hiệu
Giao thức Digital –PSTN CAS: MF-R1: T1 CAS (E&M, Loop, Start, Feature Group-D, E911CAMA),
E1 CAS (R2 MFC), R1.5 tùy vào mỗi quốc gia.
ISDN PRI: ETSI/EURO ISDN, ANSI NI2 và (DMS100, 5ESS) QSIG
(Basic and supplementary), IUA (SIGTRAN), VN3, VN4, VN6
Tín hiệu Analog FXS; Caller ID; polarity reversal; metering tones, distinctive ringing, visual message
waiting indication, Loop Start, Ground Start
Điều khiển và quản lý
Giao thức điều khiển SIP, MSCML, H.323 (MEGACO – đối với trung kế số)
Quản lý Hệ thống quản lý thành phần AudioCodes
Embedded HTTP Web Server, Telnet, SNMP V2, V3
Cấu hình từ xa Remote và tải phần mềm thông qua TFTP, HTTP, HTTPS, DHCP
BootP, RADIUS, Syslog
Tự động Update
Bảo mật
  IPSEC, HTTPS, TLS (SIPS), SSL, Web access list, RADIUS login and SRTP
Phần cứng
Bộ nguồn 100-240V, 50-60Hz, 1.5A Max,
Vật lý

1U high, 19-inch wide

 

 

 

Tin liên quan